vận động chiến

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiến thuật quân sự dựa trên sự cơ động: "vận động chiến" hình thức tác chiến chủ yếu dùng sự di chuyển nhanh, linh hoạt của lực lượng để tấn hoặc phòng thủ, nhằm giành thế chủ động trên chiến trường. Khác với chiến tranh cố định (trận địa chiến), vận động chiến ưu tiên sự thay đổi vị trí liên tục.
    • Chiến dịch dựa trên vận động: chỉ một chiến dịch quân sự được thực hiện bằng cách di chuyển lực lượng liên tục, thay đổi hướng tấn công để đánh lừa đối phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vận động chiến một nghệ thuật quân sự đặc sắc của chiến tranh nhân dân. (Vận động chiến cách đánh dựa trên sự cơ động nhanh, linh hoạt.)
    • Trong trận này, quân ta đã áp dụng vận động chiến để bao vây tiêu diệt địch. (Trong trận này, quân ta đã dùng cách di chuyển liên tục để đánh địch.)
    • Học thuyết về vận động chiến đã được nhiều tướng lĩnh nghiên cứu. (Học thuyết về chiến thuật động đã được nhiều tướng lĩnh nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận động chiến kết hợp với du kích chiến": chiến thuật kết hợp di chuyển nhanh với đánh nhỏ lẻ, linh hoạt.

    • Vận động chiến kết hợp với du kích chiến đã làm tan rã lực lượng địch. (Sự kết hợp giữa động đánh du kích đã khiến địch suy yếu.)
  • "Trận vận động chiến": một trận đánh cụ thể dựa trên vận động.

    • Trận vận động chiến ở Điện Biên Phủ một điển hình. (Trận đánh dựa trên động ở Điện Biên Phủ một điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiến tranh động (danh từ): hình thức chiến tranh dựa trên sự di chuyển nhanh chóng, tương tự vận động chiến nhưng mang tính chiến lược hơn.

    • Chiến tranh động đòi hỏi khả năng hậu cần tốt. (Chiến tranh động cần hậu cần mạnh.)
  • Trận địa chiến (danh từ): hình thức tác chiến cố định, dựa vào công sựtrái ngược với vận động chiến.

    • Trận địa chiến thường diễn ranhững vị trí phòng thủ kiên cố. (Trận địa chiến đánhvị trí cố định.)
Từ đồng nghĩa
  • động chiến: một cách gọi khác của vận động chiến, nhấn mạnh tính di động.
  • Chiến thuật di động: chiến thuật dựa trên sự di chuyển liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Đánh vận động: cách nói ngắn gọn để chỉ hành động áp dụng vận động chiến.
    • Đánh vận động sở trường của quân đội ta. (Đánh vận động thế mạnh của quân đội ta.)